损【損】
[sǔn]
giảm; mất; làm hỏng; gây hại; (khẩu ngữ) chế nhạo; mỉa mai
减少、损坏;用刻薄的话讥讽人。
这种损人利己的行为不仅违背道德,也会受到社会的谴责。
zhè zhǒng sǔn rén lì jǐ de xíng wéi bù jǐn wéi bèi dào dé, yě huì shòu dào shè huì de qiǎn zé.Hành vi hại người lợi mình này không chỉ trái với đạo đức mà còn bị xã hội lên án.
hiểm độc, quái đản; cay nghiệt
刻薄、恶毒,手段狡猾。
你想出这种损招,真是太缺德了。
nǐ xiǎng chū zhè zhǒng sǔn zhāo, zhēn shì tài quē dé le.Cậu nghĩ ra chiêu trò hiểm độc này, thật là quá thất đức.
那长期的生态损失就被完全忽视了吗?
nà cháng qī de shēng tài sǔn shī jiù bèi wán quán hū shì le ma?Vậy tổn thất sinh thái dài hạn liền bị phớt lờ hoàn toàn sao?
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类经常熬夜会严重损害身体健康。
jīng cháng áo yè huì yán zhòng sǔn hài shēn tǐ jiàn kāng.Thường xuyên thức khuya sẽ gây tổn hại nghiêm trọng đến sức khỏe.
不贵,主要包括车辆损坏和事故赔偿。
bú guì, zhǔ yào bāo kuò chē liàng sǔn huài hé shì gù péi cháng.Không đắt, chủ yếu bao gồm hư hại xe và bồi thường tai nạn.
Trong bài: Thủ tục thuê xe tự lái cho chuyến du lịch