摧残【摧殘】
[cuī cán] [摧 残]
tàn phá; hủy hoại
使身心或事物受到严重损害
战争摧残了无数人的身心健康。
zhàn zhēng cuī cán le wú shù rén de shēn xīn jiàn kāng.Chiến tranh đã tàn phá sức khỏe thể chất và tinh thần của vô số người.
初级生物无法存活,可见深海生态系统已遭受严重摧残。
chū jí shēng wù wú fǎ cún huó, kě jiàn shēn hǎi shēng tài xì tǒng yǐ zāo shòu yán zhòng cuī cán.Sinh vật sơ cấp không thể sinh tồn, qua đó có thể thấy hệ sinh thái biển sâu đã chịu sự tàn phá nặng nề.
Trong bài: Phân tích tác động sinh thái khai thác đáy biển sâu · 可见