伤残【傷殘】
[shāng cán] [伤 残]
tàn tật; bị thương tật; què quặt
因受伤而导致肢体残缺
他在事故中不幸伤残,但依然坚持学习。
tā zài shì gù zhōng bú xìng shāng cán, dàn yī rán jiān chí xué xí.Anh ấy không may bị thương tật trong tai nạn, nhưng vẫn kiên trì học tập.
thương tật; tình trạng tàn tật
因受伤而造成的残障状态
医院正在为他办理伤残等级鉴定。
yī yuàn zhèng zài wèi tā bàn lǐ shāng cán děng jí jiàn dìng.Bệnh viện đang tiến hành giám định mức độ thương tật cho anh ấy.
有了即时预警,网格员就能立刻上门救助,大幅减少严重伤残。
yǒu le jí shí yù jǐng, wǎng gé yuán jiù néng lì kè shàng mén jiù zhù, dà fú jiǎn shǎo yán zhòng shāng cán.Có cảnh báo tức thì, nhân viên phụ trách khu vực có thể lập tức đến nhà cứu trợ, giảm thiểu đáng kể thương tật nghiêm trọng.
Trong bài: Cải tạo nhà thông minh cho người cao tuổi · 值得