伤
[shāng]
1.làm bị thương; vết thương; thương tích
使身体受到伤害;也指人体受到的创伤。
他在踢足球的时候伤了腿。
tā zài tī zú qiú de shí hòu shāng le tuǐ.Anh ấy bị thương ở chân khi đá bóng.
2.tổn hại, làm tổn thương (tình cảm, tinh thần)
伤害感情或精神
你说的那些话太伤人了。
nǐ shuō de nà xiē huà tài shāng rén le.Những lời bạn nói tổn thương người khác quá.
别着急,韧带受伤需要时间。
bié zháo jí, rèn dài shòu shāng xū yào shí jiān.Đừng vội, dây chằng bị thương cần thời gian.
Trong bài: Phục hồi thể lực sau chấn thương thi đấu · 只要……就……他用音乐表达内心悲伤的情感。
tā yòng yīn yuè biǎo dá nèi xīn bēi shāng de qíng gǎn.Anh ấy dùng âm nhạc để bày tỏ cảm xúc đau buồn trong lòng.
哎呀,没关系,你的手有没有受伤?
āi yā, méi guān xì, nǐ de shǒu yǒu méi yǒu shòu shāng?Ái chà, không sao, tay bạn có bị thương không?
Trong bài: Xin lỗi vì làm vỡ đồ