祸害
[huò hài] [祸 害]
thảm họa; tác hại; tai họa
指引起灾祸的人或事物
乱扔垃圾是对环境的祸害,大家应该自觉遵守规定。
luàn rēng lā jī shì duì huán jìng de huò hài, dà jiā yīng gāi zì jué zūn shǒu guī dìng.Vứt rác bừa bãi là tai hại cho môi trường, mọi người nên tự giác chấp hành quy định.
gây hại; làm hại; phá hoại
损害;祸害人或事物
野猪常常出来祸害村民的庄稼。
yě zhū cháng cháng chū lái huò hài cūn mín de zhuāng jia.Heo rừng thường xuyên ra phá hoại hoa màu của dân làng.