灾害【災害】
[zāi hài] [灾 害]
tai họa; thảm họa; lượng từ: 个 (gè)
造成巨大人员伤亡或财产损失的灾祸
发生自然灾害时,我们必须保持冷静。
fā shēng zì rán zāi hài shí, wǒ men bì xū bǎo chí lěng jìng.Khi xảy ra thảm họa thiên nhiên, chúng ta phải giữ bình tĩnh.
个
没错。像诸如此类的长期次生灾害,目前很难得到法律支持。
méi cuò. xiàng zhū rú cǐ lèi de cháng qī cì shēng zāi hài, mù qián hěn nán dé dào fǎ lǜ zhī chí.Không sai. Giống như các thảm họa thứ cấp dài hạn tương tự như vậy, hiện tại rất khó nhận được sự hỗ trợ của pháp luật.
Trong bài: Trách nhiệm bồi thường thiệt hại sinh thái hạt nhân xuyên biên giới · 诸如此类这个地区连年遭受干旱的灾害。
zhè ge dì qū lián nián zāo shòu gān hàn de zāi hài.Khu vực này nhiều năm liên tiếp chịu thiên tai hạn hán.
没错,过度防控引发的次生灾害绝不能忽视,我们必须转入精准的动态调控。
méi cuò, guò dù fáng kòng yǐn fā de cì shēng zāi hài jué bù néng hū shì, wǒ men bì xū zhuǎn rù jīng zhǔn de dòng tài tiáo kòng.Đúng thế, thảm họa thứ cấp do phòng chống dịch quá mức tuyệt đối không được bỏ qua, chúng ta phải chuyển sang điều phối linh hoạt một cách chuẩn xác.
Trong bài: Điều chỉnh chiến lược kiểm dịch y tế cộng đồng · 与此同时