自然灾害
[zì rán zāi hài] [自 然 灾 害]
thiên tai
我们要增强预防自然灾害的意识。
wǒ men yào zēng qiáng yù fáng zì rán zāi hài de yì shí.Chúng ta cần nâng cao ý thức phòng chống thảm họa thiên nhiên.
专家估算了这次自然灾害的损失。
zhuān jiā gū suàn le zhè cì zì rán zāi hài de sǔn shī.Các chuyên gia đã ước tính thiệt hại của đợt thiên tai lần này.
动物往往能预感到自然灾害的发生。
dòng wù wǎng wǎng néng yù gǎn dào zì rán zāi hài de fā shēng.Động vật thường có thể dự cảm được thiên tai sắp xảy ra.