XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 3

危害

[wēi hài] [危 害]

gây nguy hại; làm hại; gây nguy hiểm

使受破坏或损害

抽烟危害健康。

chōu yān wēi hài jiàn kāng.

Hút thuốc gây nguy hại cho sức khỏe.

mối nguy hại; tai hại

带来的破坏或损害

我们要认识到吸毒的危害。

wǒ men yào rèn shi dào xī dú de wēi hài.

Chúng ta phải nhận thức được mối nguy hại của việc nghiện ma túy.

个

总之,技术有潜力,监管要跟上,否则危害大。

zǒng zhī, jì shù yǒu qián lì, jiān guǎn yào gēn shàng, fǒu zé wēi hài dà.

Tóm lại, công nghệ có tiềm năng, giám sát phải bắt kịp, nếu không sẽ gây hại lớn.

Trong bài: Tranh luận đạo đức về công nghệ giả mạo sâu

随意使用偏方可能会危害健康。

suí yì shǐ yòng piān fāng kě néng huì wēi hài jiàn kāng.

Tùy tiện sử dụng phương thuốc dân gian có thể gây hại cho sức khỏe.

这个提议很合理,但凡危害公共安全与生态平衡的操作,实验室必须无条件立刻终止。

zhè ge tí yì hěn hé lǐ, dàn fán wēi hài gōng gòng ān quán yǔ shēng tài píng héng de cāo zuò, shí yàn shì bì xū wú tiáo jiàn lì kè zhōng zhǐ.

Đề xuất này rất hợp lý, hễ là thao tác gây nguy hại cho an toàn công cộng và cân bằng sinh thái, phòng thí nghiệm bắt buộc phải chấm dứt ngay lập tức vô điều kiện.

Trong bài: Giám sát an toàn sinh học trong nghiên cứu thu nhận chức năng · 但凡