危机【危機】
[wēi jī] [危 机]
1.khủng hoảng; lượng từ: 个 (gè)
严重困难或危险的关头。
面对突发的经济危机,企业必须及时调整经营策略。
miàn duì tū fā de jīng jì wēi jī, qǐ yè bì xū jí shí tiáo zhěng jīng yíng cè lüè.Đối mặt với khủng hoảng kinh tế bất ngờ, doanh nghiệp phải kịp thời điều chỉnh chiến lược kinh doanh.
2.nguy cơ; hiểm họa tiềm ẩn
潜伏的祸患或危险。
表面平静的海面上其实潜藏着危机。
biǎo miàn píng jìng de hǎi miàn shàng qí shí qián cáng zhe wēi jī.Mặt biển phẳng lặng bề ngoài thực ra tiềm ẩn đầy nguy cơ.
个
太好了,这样能彻底化解这场法律危机。
tài hǎo le, zhè yàng néng chè dǐ huà jiě zhè chǎng fǎ lǜ wēi jī.Tốt quá, làm vậy có thể hóa giải triệt để cuộc khủng hoảng pháp lý này.
Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免公关部很好地处理了这次危机。
gōng guān bù hěn hǎo de chǔ lǐ le zhè cì wēi jī.Bộ phận quan hệ công chúng đã xử lý rất tốt cuộc khủng hoảng này.
看来,最好的危机公关就是不忘初心,坚持诚信。
kàn lái, zuì hǎo de wēi jī gōng guān jiù shì bú wàng chū xīn, jiān chí chéng xìn.Xem ra, PR khủng hoảng tốt nhất chính là không quên tâm nguyện ban đầu, kiên trì thành tín.
Trong bài: Triết học Tân Nho học trong quản trị khủng hoảng doanh nghiệp · 无非