XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

危

[wēi]

nguy hiểm; gây nguy hiểm; phiên âm Đài Loan [wéi]

是啊,要是下雨,爬山就很危险。

shì a, yào shi xià yǔ, pá shān jiù hěn wēi xiǎn.

Đúng thế, nếu trời mưa thì leo núi rất nguy hiểm.

Trong bài: Chuyến đi cuối tuần · 要是…就…

政府决定拆除这座危险的老桥。

zhèng fǔ jué dìng chāi chú zhè zuò wēi xiǎn de lǎo qiáo.

Chính quyền quyết định phá dỡ cây cầu cũ nguy hiểm này.

太好了,这样能彻底化解这场法律危机。

tài hǎo le, zhè yàng néng chè dǐ huà jiě zhè chǎng fǎ lǜ wēi jī.

Tốt quá, làm vậy có thể hóa giải triệt để cuộc khủng hoảng pháp lý này.

Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免