惊险【驚險】
[jīng xiǎn] [惊 险]
nguy hiểm; thót tim; căng thẳng; hồi hộp
场面危险使人提心吊胆
这部动作电影的情节十分惊险,观众看得屏住了呼吸。
zhè bù dòng zuò diàn yǐng de qíng jié shí fēn jīng xiǎn, guān zhòng kàn de píng zhù le hū xī.Tình tiết của bộ phim hành động này vô cùng thót tim, khán giả xem mà nín thở.
cảnh tượng nguy hiểm; phen thót tim
危险而使人紧张的情景或经历
比赛过程充满了惊险与意外。
bǐ sài guò chéng chōng mǎn le jīng xiǎn yǔ yì wài.Quá trình trận đấu tràn đầy sự gay cấn và bất ngờ.
这本小说讲述了一段惊险的丛林冒险。
zhè běn xiǎo shuō jiǎng shù le yí duàn jīng xiǎn de cóng lín mào xiǎn.Cuốn tiểu thuyết này kể về một chuyến phiêu lưu nghẹt thở trong rừng rậm.