惊喜【驚喜】
[jīng xǐ] [惊 喜]
bất ngờ thú vị; vui mừng bất ngờ
又惊又喜;因意外的好事而高兴
朋友们为她准备了一场充满惊喜的生日派对。
péng yǒu men wèi tā zhǔn bèi le yì chǎng chōng mǎn jīng xǐ de shēng rì pài duì.Bạn bè đã chuẩn bị cho cô ấy một bữa tiệc sinh nhật đầy bất ngờ thú vị.
điều bất ngờ thú vị; niềm vui bất ngờ
令人感到高兴的意外之事或礼物
为了给妈妈一个惊喜,他悄悄买了花。
wèi le gěi mā ma yí gè jīng xǐ, tā qiāo qiāo mǎi le huā.Để tạo bất ngờ cho mẹ, anh ấy đã lén mua hoa.
生活之中处处都充满了惊喜。
shēng huó zhī zhōng chù chù dōu chōng mǎn le jīng xǐ.Trong cuộc sống nơi đâu cũng tràn ngập những điều bất ngờ.
她慢慢拆开礼物,脸上满是惊喜。
tā màn màn chāi kāi lǐ wù, liǎn shàng mǎn shì jīng xǐ.Cô ấy từ từ mở quà, mặt tràn đầy bất ngờ.
这就是你所谓的惊喜吗?
zhè jiù shì nǐ suǒ wèi de jīng xǐ ma?Đây chính là cái gọi là bất ngờ của cậu đấy à?