恭喜
[gōng xǐ] [恭 喜]
chúc mừng; (thán từ) chúc mừng!
向人表示祝贺的客套话。
恭喜你顺利通过这次考试。
gōng xǐ nǐ shùn lì tōng guò zhè cì kǎo shì.Chúc mừng bạn đã thuận lợi vượt qua kỳ thi lần này.
恭喜你!编辑部是按什么方式通过的?
gōng xǐ nǐ! biān jí bù shì àn shén me fāng shì tōng guò de?Chúc mừng em! Ban biên tập đã thông qua theo hình thức nào?
Trong bài: Công bố bài báo nghiên cứu quốc tế · 是……的哈哈,恭喜你!是你上个月申请的那个吗?
hā hā, gōng xǐ nǐ! shì nǐ shàng gè yuè shēn qǐng de nà ge ma?Ha ha, chúc mừng cậu! Là học bổng cậu xin tháng trước à?
Trong bài: Chia sẻ tin vui小美,我听说你这次考试考得很好,恭喜你!
xiǎo měi, wǒ tīng shuō nǐ zhè cì kǎo shì kǎo de hěn hǎo, gōng xǐ nǐ!Tiểu Mỹ, tôi nghe nói lần thi này bạn thi rất tốt, chúc mừng bạn!
Trong bài: Chúc mừng thành công