恭维【恭維】
[gōng wei] [恭 维]
khen ngợi; nói tốt về; tán dương
为讨好而对人说好话
我不喜欢听别人虚伪的恭维。
wǒ bù xǐ huan tīng bié rén xū wěi de gōng wéi.Tôi không thích nghe những lời khen ngợi giả dối của người khác.
lời khen nịnh; lời tâng bốc
奉承讨好的客套话
面对同事的恭维,他只是淡淡一笑。
miàn duì tóng shì de gōng wéi, tā zhǐ shì dàn dàn yí xiào.Đối mặt với những lời tâng bốc của đồng nghiệp, anh ấy chỉ cười nhạt.
他不需要这种廉价的赞美和恭维。
tā bù xū yào zhè zhǒng lián jià de zàn měi hé gōng wéi.Anh ấy không cần thứ lời khen và nịnh nọt rẻ tiền này.