捧
[pěng]
bưng; nâng bằng hai tay; tâng bốc; vốc
用双手托起;奉承吹捧;量词
学生双手捧着奖状,激动地向王老师鞠躬致谢。
xué shēng shuāng shǒu pěng zhe jiǎng zhuàng, jī dòng dì xiàng wáng lǎo shī jū gōng zhì xiè.Học viên hai tay bưng giấy khen, xúc động cúi đầu cảm ơn thầy Vương.
别再为他拙劣的言行瞎捧场了。
bié zài wèi tā zhuō liè de yán xíng xiā pěng chǎng le.Đừng có tâng bốc mù quáng cho lời nói và hành vi vụng về của anh ta nữa.
她小心翼翼地捧着心爱的礼物。
tā xiǎo xīn yì yì dì pěng zhe xīn ài de lǐ wù.Cô ấy cẩn thận nâng niu món quà yêu thích của mình.
他手里捧着一大扎红玫瑰走进教室。
tā shǒu lǐ pěng zhe yí dà zhā hóng méi guī zǒu jìn jiào shì.Anh ấy ôm một bó hoa hồng lớn bước vào lớp.