捧腹[pěng fù] [捧 腹]Lưu từKháccười vỡ bụng; cười nghiêng ngả; (nghĩa đen) ôm bụng cườiChữ trong từ捧pěngbưng腹fùbụngTừ ghép:捧腹大笑pěng fù - dà xiàocười vỡ bụng捧腹绝倒pěng fù - jué dǎocười đau cả bụngTừ cùng chữ:捧场pěng chǎngHSK 8ủng hộ một nghệ sĩ hoặc đoàn kịch bằng cách tham dự buổi diễn của họTừ cận nghĩa:绝倒jué dǎocười vỡ bụng捧腹大笑pěng fù - dà xiàocười vỡ bụng笑破肚皮xiào pò dù pícười vỡ bụng