腹
[fù]
bụng; dạ dày
每天饭后吃两次,每次两片,不能空腹吃哦。
měi tiān fàn hòu chī liǎng cì, měi cì liǎng piàn, bù néng kōng fù chī ò.Mỗi ngày uống hai lần sau bữa ăn, mỗi lần hai viên, không được uống lúc đói nhé.
Trong bài: Mua thuốc và hỏi liều lượng严重腹泻可能会导致身体脱水。
yán zhòng fù xiè kě néng huì dǎo zhì shēn tǐ tuō shuǐ.Tiêu chảy nặng có thể dẫn đến cơ thể bị mất nước.
孕妇感到腹部有明显的下坠感。
yùn fù gǎn dào fù bù yǒu míng xiǎn de xià zhuì gǎn.Phụ nữ mang thai cảm thấy bụng có cảm giác sa xuống rõ rệt.