肚子
[dù zi] [肚 子]
1.bụng; phần bụng; dạ dày
腹部,也常指胃
我今天吃得太饱,肚子有点儿难受。
wǒ jīn tiān chī de tài bǎo, dù zǐ yǒu diǎn r nán shòu.Hôm nay tôi ăn no quá, bụng hơi khó chịu.
2.phần phình ra như bụng
物体中部圆而凸起的部分
这个瓶子肚子大,口很小。
zhè ge píng zi dù zǐ dà, kǒu hěn xiǎo.Cái chai này bụng to, miệng nhỏ.
个
嗯,我肚子饿了,想去吃饭。
èn, wǒ dù zǐ è le, xiǎng qù chī fàn.Ừm, mình đói bụng rồi, muốn đi ăn cơm.
Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon他今天肚子不舒服,拉了三次。
tā jīn tiān dù zǐ bù shū fú, lā le sān cì.Hôm nay anh ấy khó chịu trong bụng, đã đi ngoài ba lần.
小美,你抱着肚子,怎么了?
xiǎo měi, nǐ bào zhe dù zǐ, zěn me le?Tiểu Mỹ, em ôm bụng thế, sao vậy?
Trong bài: Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别