肚
[dǔ]
dạ dày
嗯,我肚子饿了,想去吃饭。
èn, wǒ dù zǐ è le, xiǎng qù chī fàn.Ừm, mình đói bụng rồi, muốn đi ăn cơm.
Trong bài: Giới thiệu quán ăn ngon他今天肚子不舒服,拉了三次。
tā jīn tiān dù zǐ bù shū fú, lā le sān cì.Hôm nay anh ấy khó chịu trong bụng, đã đi ngoài ba lần.
小美,你抱着肚子,怎么了?
xiǎo měi, nǐ bào zhe dù zǐ, zěn me le?Tiểu Mỹ, em ôm bụng thế, sao vậy?
Trong bài: Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别