胃
[wèi]
dạ dày; Lượng từ: 个 (gè)
人或动物消化食物的器官
我今天胃不舒服,不想吃太油腻的东西。
wǒ jīn tiān wèi bù shū fú, bù xiǎng chī tài yóu nì de dōng xī.Hôm nay dạ dày tôi không thoải mái, không muốn ăn đồ quá nhiều dầu mỡ.
个
吃得很少,看到饭也没有胃口。
chī de hěn shǎo, kàn dào fàn yě méi yǒu wèi kǒu.Em ăn rất ít, nhìn thấy cơm cũng không muốn ăn.
Trong bài: Mất ngủ không chợp mắt được chút nào · 一…都/也不…这孩子胃口好,长得特别壮实。
zhè hái zi wèi kǒu hǎo, cháng de tè bié zhuàng shí.Đứa trẻ này ăn uống tốt, lớn lên trông đặc biệt vạm vỡ.
辣火锅吃多了,胃会受不了。
là huǒ guō chī duō le, wèi huì shòu bù liǎo.Ăn lẩu cay nhiều quá, dạ dày sẽ chịu không nổi.
Trong bài: Nhắc nhở ăn uống khi đau dạ dày · Phó từ 别