胃口
[wèi kǒu] [胃 口]
thèm ăn; sở thích
食欲或对事物的兴趣与偏好
他最近工作压力太大,连平时的好胃口都没了。
tā zuì jìn gōng zuò yā lì tài dà, lián píng shí de hǎo wèi kǒu dōu méi le.Dạo này anh ấy áp lực công việc quá lớn, đến cả khẩu vị ngon miệng ngày thường cũng mất.
吃得很少,看到饭也没有胃口。
chī de hěn shǎo, kàn dào fàn yě méi yǒu wèi kǒu.Em ăn rất ít, nhìn thấy cơm cũng không muốn ăn.
Trong bài: Mất ngủ không chợp mắt được chút nào · 一…都/也不…这孩子胃口好,长得特别壮实。
zhè hái zi wèi kǒu hǎo, cháng de tè bié zhuàng shí.Đứa trẻ này ăn uống tốt, lớn lên trông đặc biệt vạm vỡ.
非常合我的胃口,以后我要经常来吃。
fēi cháng hé wǒ de wèi kǒu, yǐ hòu wǒ yào jīng cháng lái chī.Rất hợp khẩu vị của mình, sau này mình sẽ thường xuyên tới ăn.
Trong bài: Giới thiệu món ăn ngon