兴致【興致】
[xìng zhì] [兴 致]
tâm trạng; tinh thần; sự hứng thú
感兴趣的情绪。
尽管雨越下越大,但学员们讨论语法难点的兴致丝毫不减。
jǐn guǎn yǔ yuè xià yuè dà, dàn xué yuán men tǎo lùn yǔ fǎ nán diǎn de xìng zhì sī háo bù jiǎn.Mặc cho mưa càng lúc càng lớn, sự hứng thú thảo luận điểm khó ngữ pháp của các học viên không hề thuyên giảm.
大家边吃边聊,谈话兴致很高。
dà jiā biān chī biān liáo, tán huà xìng zhì hěn gāo.Mọi người vừa ăn vừa trò chuyện, hứng thú nói chuyện rất cao.
游客们兴致勃勃地在公园里合影留念。
yóu kè men xìng zhì bó bó dì zài gōng yuán lǐ hé yǐng liú niàn.Du khách hứng khởi chụp ảnh kỷ niệm trong công viên.
大家都在兴致勃勃地谈论着那场比赛。
dà jiā dōu zài xìng zhì bó bó dì tán lùn zhe nà chǎng bǐ sài.Mọi người đều đang hào hứng bàn luận về trận đấu đó.