XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 4

导致【導致】

[dǎo zhì] [导 致]

dẫn đến; tạo ra; gây ra; mang lại

引起某种结果

粗心会导致严重的错误。

cū xīn huì dǎo zhì yán zhòng de cuò wù.

Bất cẩn sẽ dẫn đến sai lầm nghiêm trọng.

对,缺少必修学分会导致注册受限。

duì, quē shǎo bì xiū xué fēn huì dǎo zhì zhù cè shòu xiàn.

Đúng, thiếu các học phần bắt buộc sẽ khiến việc đăng ký bị hạn chế.

Trong bài: Quy đổi tín chỉ khi du học chuyển tiếp · 不得不

大雨导致两国的交通暂时中断。

dà yǔ dǎo zhì liǎng guó de jiāo tōng zàn shí zhōng duàn.

Mưa lớn khiến giao thông giữa hai nước tạm thời bị gián đoạn.

我是怕继续比赛会导致严重的肌肉拉伤。

wǒ shì pà jì xù bǐ sài huì dǎo zhì yán zhòng de jī ròu lā shāng.

Em e là tiếp tục thi đấu sẽ dẫn đến căng cơ nghiêm trọng.

Trong bài: Đánh giá chỉ số chuyển hóa vận động viên trước giải đấu · 不至于