导演
[dǎo yǎn] [导 演]
đạo diễn; đạo diễn (phim, v.v.)
电影或戏剧的指导者
这位导演拍过很多电影。
zhè wèi dǎo yǎn pāi guo hěn duō diàn yǐng.Vị đạo diễn này từng quay rất nhiều phim.
đạo diễn (phim, kịch)
担任影片或戏剧的导演工作
这部电影是他导演的。
zhè bù diàn yǐng shì tā dǎo yǎn de.Bộ phim này do anh ấy đạo diễn.
导演对刚才那个镜头不太满意。
dǎo yǎn duì gāng cái nà ge jìng tóu bú tài mǎn yì.Đạo diễn không mấy hài lòng với cảnh quay vừa rồi.
导演带着演员们去海边拍戏了。
dǎo yǎn dài zhe yǎn yuán men qù hǎi biān pāi xì le.Đạo diễn dẫn các diễn viên ra bờ biển quay phim rồi.
导演特邀几位老演员客串演出。
dǎo yǎn tè yāo jǐ wèi lǎo yǎn yuán kè chuàn yǎn chū.Đạo diễn đặc biệt mời vài diễn viên gạo cội đóng vai khách mời.