出演
[chū yǎn] [出 演]
xuất hiện (trong chương trình, v.v.); một sự xuất hiện (trên sân khấu, v.v.)
参加演出或扮演某个角色
著名演员受邀出演这部历史题材的电视剧。
zhù míng yǎn yuán shòu yāo chū yǎn zhè bù lì shǐ tí cái de diàn shì jù.Diễn viên nổi tiếng được mời tham gia diễn xuất trong bộ phim truyền hình đề tài lịch sử này.
她决定退出演艺圈,专注于学术研究。
tā jué dìng tuì chū yǎn yì quān, zhuān zhù yú xué shù yán jiū.Cô ấy quyết định rút khỏi giới showbiz để tập trung vào nghiên cứu học thuật.