出场【出場】
[chū chǎng] [出 场]
(biểu diễn viên) ra sân khấu biểu diễn; (vận động viên) vào sân thi đấu; (nghĩa bóng) xuất hiện trên thị trường (ví dụ: sản phẩm mới)
演员、运动员等进入场地表演或比赛
著名钢琴家一出场,观众席上就响起了热烈掌声。
zhù míng gāng qín jiā yì chū chǎng, guān zhòng xí shàng jiù xiǎng qǐ le rè liè zhǎng shēng.Nghệ sĩ dương cầm nổi tiếng vừa ra sân khấu, cả khán phòng liền vang lên tràng pháo tay nồng nhiệt.
是啊,特别是主角出场那一刻,全场观众都鼓掌了。
shì a, tè bié shì zhǔ jué chū chǎng nà yí kè, quán chǎng guān zhòng dōu gǔ zhǎng le.Đúng vậy, đặc biệt là khoảnh khắc nhân vật chính xuất hiện, toàn bộ khán giả đều vỗ tay.
Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了大家抽签决定出场顺序。
dà jiā chōu qiān jué dìng chū chǎng shùn xù.Mọi người rút thăm quyết định thứ tự ra sân.