进场【進場】
[jìn chǎng] [进 场]
1.vào địa điểm; vào đấu trường; (hàng không) tiếp cận sân bay
进入场地、赛场或工地。
观众们正在有序地进场。
guān zhòng men zhèng zài yǒu xù dì jìn chǎng.Khán giả đang tiến vào hội trường một cách trật tự.
2.tham gia thị trường; gia nhập thị trường
指资金、企业或投资者进入市场开展业务。
不少机构投资者选择在此时低价进场。
bù shǎo jī gòu tóu zī zhě xuǎn zé zài cǐ shí dī jià jìn chǎng.Không ít nhà đầu tư tổ chức chọn gia nhập thị trường ở mức giá thấp vào lúc này.
是啊,大卡车还在不断进场,通道几乎全被堵死了。
shì a, dà kǎ chē hái zài bú duàn jìn chǎng, tōng dào jī hū quán bèi dǔ sǐ le.Đúng vậy, xe tải lớn vẫn đang liên tục vào bãi, lối đi gần như bị tắc hoàn toàn rồi.
Trong bài: Điều phối nhân lực cứu trợ cộng đồng · 难免没有门票,你休想进场看比赛。
méi yǒu mén piào, nǐ xiū xiǎng jìn chǎng kàn bǐ sài.Không có vé thì anh đừng tưởng vào được sân xem trận đấu.
其实进场前我还很担心,怕自己完全听不懂古戏词。
qí shí jìn chǎng qián wǒ hái hěn dān xīn, pà zì jǐ wán quán tīng bù dǒng gǔ xì cí.Thật ra trước khi vào rạp mình còn rất lo lắng, sợ bản thân hoàn toàn không hiểu lời kịch cổ.
Trong bài: Thu hút khán giả trẻ cho nghệ thuật tuồng cổ · ……极了