进行
[jìn xíng] [进 行]
tiến hành; thực hiện; đang tiến hành
开展或做某项活动
考试正在进行中。
kǎo shì zhèng zài jìn xíng zhōng.Kỳ thi đang được tiến hành.
那中医药的标准化是怎么进行的?
nà zhōng yī yào de biāo zhǔn huà shì zěn me jìn xíng de?Vậy quá trình tiêu chuẩn hoá thuốc đông y diễn ra như thế nào?
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐这场足球比赛进行得非常激烈。
zhè chǎng zú qiú bǐ sài jìn xíng de fēi cháng jī liè.Trận thi đấu bóng đá này diễn ra vô cùng quyết liệt.
那具体由谁来跟对方进行沟通协商呢?
nà jù tǐ yóu shuí lái gēn duì fāng jìn xíng gōu tōng xié shāng ne?Vậy cụ thể ai sẽ tiến hành trao đổi thương lượng với đối phương?
Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免