进展【進展】
[jìn zhǎn] [进 展]
tiến triển; đạt tiến bộ
事情向前发展并取得结果。
工作有了新进展。
gōng zuò yǒu le xīn jìn zhǎn.Công việc đã có tiến triển mới.
tiến triển; tiến độ
事情向前发展的程度或状态
请随时向我汇报项目进展。
qǐng suí shí xiàng wǒ huì bào xiàng mù jìn zhǎn.Xin vui lòng báo cáo tiến độ dự án cho tôi bất cứ lúc nào.
现在进展如何?有没有新的方法?
xiàn zài jìn zhǎn rú hé? yǒu méi yǒu xīn de fāng fǎ?Bây giờ tiến triển thế nào? Có phương pháp mới không?
Trong bài: Hiện đại hóa đông y · 逐渐这个工程的进展大体符合预期。
zhè ge gōng chéng de jìn zhǎn dà tǐ fú hé yù qī.Tiến độ của công trình này nhìn chung phù hợp dự kiến.
好的,老师是想先了解整体进展吗?
hǎo de, lǎo shī shì xiǎng xiān liǎo jiě zhěng tǐ jìn zhǎn ma?Vâng, thầy muốn nắm tiến triển tổng thể trước ạ?
Trong bài: Cho tới nay dự án vẫn chưa hoàn thành · 迄今为止