开展【開展】
[kāi zhǎn] [开 展]
triển khai; tiến hành; phát triển
使活动或工作发起并进行
学校开展了体育活动。
xué xiào kāi zhǎn le tǐ yù huó dòng.Trường học đã triển khai các hoạt động thể thao.
cởi mở; phóng khoáng; thông suốt
思想或胸襟开朗、开明
他思想开展,很容易接受新事物。
tā sī xiǎng kāi zhǎn, hěn róng yì jiē shòu xīn shì wù.Tư tưởng anh ấy cởi mở, rất dễ tiếp thu cái mới.
会由科技部牵头,多个部门联合开展执法行动。
huì yóu kē jì bù qiān tóu, duō gè bù mén lián hé kāi zhǎn zhí fǎ xíng dòng.Sẽ do Bộ Khoa học Công nghệ chủ trì, nhiều bộ ngành liên kết triển khai hành động thực thi pháp luật.
Trong bài: Khung pháp lý công nghệ sinh học · 以…为…妥了,那咱们这就紧锣密鼓地开展线上筹备工作。
tuǒ le, nà zán men zhè jiù jǐn luó mì gǔ dì kāi zhǎn xiàn shàng chóu bèi gōng zuò.Ổn rồi, vậy chúng ta bắt đầu khẩn trương triển khai công tác chuẩn bị trực tuyến thôi.
Trong bài: Chọn hình thức tình nguyện · 宁可…也不…我们计划邀请临床心理学家开展系统的干预演练。
wǒ men jì huà yāo qǐng lín chuáng xīn lǐ xué jiā kāi zhǎn xì tǒng de gān yù yǎn liàn.Chúng em lên kế hoạch mời nhà tâm lý học lâm sàng triển khai diễn tập can thiệp có hệ thống.
Trong bài: Lập kế hoạch đào tạo sơ cứu tâm lý cho tình nguyện viên