开通【開通】
[kāi tōng] [开 通]
mở (đường mới hoặc tuyến đường sắt); thiết lập (đường dây nóng); ra mắt (dịch vụ); đăng ký (dịch vụ thành viên)
交通、线路或业务开始运行
这条高速公路开通后,两地往来更方便了。
zhè tiáo gāo sù gōng lù kāi tōng hòu, liǎng dì wǎng lái gèng fāng biàn le.Sau khi tuyến đường cao tốc này thông xe, việc đi lại giữa hai nơi thuận tiện hơn.
cởi mở, tân tiến, không bảo thủ
思想不守旧,容易接受新事物
他的父母思想非常开通。
tā de fù mǔ sī xiǎng fēi cháng kāi tōng.Cha mẹ anh ấy tư tưởng rất cởi mở.
我不知道怎么开通,你能教教我吗?
wǒ bù zhī dào zěn me kāi tōng, nǐ néng jiào jiào wǒ ma?Mình không biết mở dịch vụ thế nào, cậu dạy mình được không?
Trong bài: Đăng ký ngân hàng di động tại quầy · Bổ ngữ xu hướng我想开通网上支付功能。
wǒ xiǎng kāi tōng wǎng shàng zhī fù gōng néng.Em muốn kích hoạt chức năng thanh toán trực tuyến.
Trong bài: Mở thẻ ngân hàng và kích hoạt thanh toán online真的吗?快输入验证码就开通成功了。
zhēn de ma? kuài shū rù yàn zhèng mǎ jiù kāi tōng chéng gōng le.Thật sao? Mau nhập mã xác nhận là kích hoạt thành công rồi.
Trong bài: Đăng ký ngân hàng di động tại quầy · Bổ ngữ xu hướng