开明
[kāi míng] [开 明]
cởi mở; tiến bộ
思想观念通达,不守旧
她的父母非常开明,尊重她自己的选择。
tā de fù mǔ fēi cháng kāi míng, zūn zhòng tā zì jǐ de xuǎn zé.Bố mẹ cô ấy rất khai sáng, tôn trọng sự lựa chọn của cô.
作为一名开明的雇主,他总是非常重视员工的反馈建议。
zuò wéi yì míng kāi míng de gù zhǔ, tā zǒng shì fēi cháng zhòng shì yuán gōng de fǎn kuì jiàn yì.Là một người sử dụng lao động cởi mở, ông ấy luôn rất coi trọng ý kiến phản hồi của nhân viên.