说明【說明】
[shuō míng] [THUYẾT 明]
giải thích; minh họa; chỉ ra
把事情解释清楚
请说明一下原因。
qǐng shuō míng yí xià yuán yīn.Xin hãy giải thích nguyên nhân một chút.
lời giải thích; chú thích
解释的话或文字
请先阅读产品说明。
qǐng xiān yuè dú chǎn pǐn shuō míng.Hãy đọc phần giải thích sản phẩm trước.
chứng tỏ; chứng minh
证明某种情况属实
事实说明他没有说谎。
shì shí shuō míng tā méi yǒu shuō huǎng.Sự thật chứng tỏ anh ấy không nói dối.
个
原来说明动作要用这个“地”。
yuán lái shuō míng dòng zuò yào yòng zhè ge“ dì”.Hóa ra bổ nghĩa cho hành động phải dùng chữ “地” này.
Trong bài: Sửa bài văn · 的 / 地 / 得你能举一个具体的例子说明吗?
nǐ néng jǔ yí gè jù tǐ de lì zǐ shuō míng ma?Bạn có thể nêu một ví dụ cụ thể để giải thích không?
包装上的使用说明容易看懂吗?
bāo zhuāng shàng de shǐ yòng shuō míng róng yì kàn dǒng ma?Hướng dẫn sử dụng trên bao bì có dễ đọc hiểu không?
Trong bài: Món ăn Tứ Xuyên dễ nấu · 好 + V