隐瞒【隱瞞】
[yǐn mán] [隐 瞒]
che giấu; giấu giếm
掩盖真实情况不让人知道
他向管理层隐瞒了真实的财务数据,最终被开除。
tā xiàng guǎn lǐ céng yǐn mán le zhēn shí de cái wù shù jù, zuì zhōng bèi kāi chú.Anh ta đã che giấu số liệu tài chính thực tế với ban quản lý và cuối cùng bị sa thải.
隐瞒只会让误会加深,你为什么迟疑呢?
yǐn mán zhǐ huì ràng wù huì jiā shēn, nǐ wèi shén me chí yí ne?Che giấu chỉ khiến hiểu lầm thêm sâu sắc, sao em lại ngập ngừng thế?
Trong bài: Thà nói thật còn hơn giữ im lặng · 与其……毋宁……隐瞒真相对他来说也是一种罪。
yǐn mán zhēn xiāng duì tā lái shuō yě shì yì zhǒng zuì.Che giấu sự thật đối với anh ấy cũng là một cái tội.
隐瞒深海生态受损数据的做法,他们绝不会容忍。
yǐn mán shēn hǎi shēng tài shòu sǔn shù jù de zuò fǎ, tā men jué bú huì róng rěn.Cách làm che giấu số liệu tổn hại sinh thái biển sâu, họ tuyệt đối sẽ không dung thứ.
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…