揭露
[jiē lù] [揭 露]
vạch trần; phơi bày; tiết lộ
使隐蔽的坏人坏事或矛盾暴露出来。
调查揭露了环境问题。
diào chá jiē lù le huán jìng wèn tí.Cuộc điều tra đã tiết lộ vấn đề môi trường.
光拒绝还不够,如果不揭露真相,公众依旧会被蒙蔽。
guāng jù jué hái bú gòu, rú guǒ bù jiē lù zhēn xiàng, gōng zhòng yī jiù huì bèi méng bì.Chỉ từ chối thôi thì chưa đủ, nếu không vạch trần chân tướng, công chúng vẫn sẽ bị che mắt.
Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp电影揭露了那个黑暗的时代。
diàn yǐng jiē lù le nà ge hēi àn de shí dài.Bộ phim đã vạch trần thời đại đen tối đó.
这家新闻媒体揭露了事件的内幕。
zhè jiā xīn wén méi tǐ jiē lù le shì jiàn de nèi mù.Cơ quan báo chí này đã phanh phui nội tình của vụ việc.