披露
[pī lù] [披 露]
tiết lộ; công bố; làm cho công khai
发表或公布隐蔽的事实
公司在年报中披露了最新的财务数据。
gōng sī zài nián bào zhōng pī lù le zuì xīn de cái wù shù jù.Công ty đã công bố dữ liệu tài chính mới nhất trong báo cáo hàng năm.
你指的是披露财务细节方面吗?具体要求是什么?
nǐ zhǐ de shì pī lù cái wù xì jié fāng miàn ma? jù tǐ yāo qiú shì shén me?Ý anh là về phương diện công khai chi tiết tài chính sao? Yêu cầu cụ thể là gì?
Trong bài: Xử lý phá sản chuỗi cung ứng xuyên biên giới · 但凡嗯,我们可以发起联合倡议,要求披露碳排放数据。
èn, wǒ men kě yǐ fā qǐ lián hé chàng yì, yāo qiú pī lù tàn pái fàng shù jù.Ừm, chúng ta có thể phát động sáng kiến chung, yêu cầu công khai dữ liệu phát thải carbon.
Trong bài: Tẩy xanh trong trách nhiệm doanh nghiệp比如定期披露持股比例和投资意图,这样能显著降低监管摩擦。
bǐ rú dìng qī pī lù chí gǔ bǐ lì hé tóu zī yì tú, zhè yàng néng xiǎn zhù jiàng dī jiān guǎn mó cā.Ví dụ như định kỳ công bố tỷ lệ sở hữu cổ phần và ý định đầu tư, như vậy có thể giảm thiểu đáng kể ma sát quản lý.
Trong bài: Quản trị quỹ đầu tư quốc gia và trách nhiệm minh bạch · 毋庸置疑