泄露【洩露】
[xiè lù] [泄 露]
rò rỉ (thông tin); tiết lộ; cũng đọc là [xiè lòu]
不应让人知道的事情暴露出去
这家公司因为员工疏忽导致客户个人信息泄露。
zhè jiā gōng sī yīn wèi yuán gōng shū hū dǎo zhì kè hù gè rén xìn xī xiè lòu.Công ty này do nhân viên sơ suất làm rò rỉ thông tin cá nhân của khách hàng.
真的吗?泄露了什么重要数据?
zhēn de ma? xiè lòu le shén me zhòng yào shù jù?Thật sao? Đã rò rỉ dữ liệu quan trọng gì vậy?
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免他泄露了公司的核心商业机密。
tā xiè lòu le gōng sī de hé xīn shāng yè jī mì.Anh ấy đã làm lộ bí mật kinh doanh cốt lõi của công ty.
那病人的个人化验数据被泄露出去没有?
nà bìng rén de gè rén huà yàn shù jù bèi xiè lòu chū qù méi yǒu?Vậy dữ liệu xét nghiệm cá nhân của bệnh nhân có bị rò rỉ ra ngoài không?
Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被