流露
[liú lù] [流 露]
bộc lộ (một cách gián tiếp, ngầm hiểu); thể hiện (sự quan tâm, khinh thường, v.v.) qua hành động, giọng điệu, v.v.
不自觉地表现出感情或意思
他的眼神中流露出对未来的担忧和不确定。
tā de yǎn shén zhōng liú lù chū duì wèi lái de dān yōu hé bú què dìng.Trong ánh mắt anh ấy bộc lộ sự lo lắng và bất an về tương lai.
他眼里流露出一丝责备的神色。
tā yǎn lǐ liú lù chū yì sī zé bèi de shén sè.Trong mắt anh ấy lộ ra vẻ trách móc.
眼神中流露出的贪婪让人感到不安。
yǎn shén zhōng liú lù chū de tān lán ràng rén gǎn dào bù ān.Sự tham lam bộc lộ trong ánh mắt khiến người ta cảm thấy bất an.
他眼里流露出深深的厌恶。
tā yǎn lǐ liú lù chū shēn shēn de yàn wù.Trong mắt anh ấy lộ ra sự chán ghét sâu sắc.