发泄【發洩】
[fā xiè] [发 泄]
trút, phát ra ngoài (cảm xúc)
尽量发出或宣泄情绪、精力等
跑步是他发泄工作压力和负面情绪的最好方式。
pǎo bù shì tā fā xiè gōng zuò yā lì hé fù miàn qíng xù de zuì hǎo fāng shì.Chạy bộ là cách tốt nhất để anh ấy trút bỏ áp lực công việc và cảm xúc tiêu cực.
他通过剧烈运动来发泄心中积压已久的愤怒。
tā tōng guò jù liè yùn dòng lái fā xiè xīn zhōng jī yā yǐ jiǔ de fèn nù.Anh ấy thông qua vận động mạnh để giải tỏa cơn giận dồn nén bấy lâu trong lòng.
他愤怒地踹飞了地上的塑料瓶,借此发泄情绪。
tā fèn nù dì chuài fēi le dì shàng de sù liào píng, jiè cǐ fā xiè qíng xù.Anh ta bực bội đá bay chai nhựa trên mặt đất để trút bỏ cảm xúc.