XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày
HSK 6

露

[lù]

1.lộ ra; để lộ; hiện ra

水蒸气遇冷凝结成的水珠,或某些特制液体。

听到这个好消息,大家脸上都露出了灿烂的笑容。

tīng dào zhè ge hǎo xiāo xī, dà jiā liǎn shàng dōu lù chū le càn làn de xiào róng.

Nghe được tin vui này, trên mặt mọi người đều nở nụ cười rạng rỡ.

2.để lộ, bộc lộ, hiện ra

显露,显现在外让人看见。

听到赞赏,他脸上露出了腼腆的笑容。

tīng dào zàn shǎng, tā liǎn shàng lù chū le miǎn tiǎn de xiào róng.

Khi nghe thấy lời khen ngợi, trên mặt anh ấy lộ ra nụ cười ngại ngùng.

真的吗?泄露了什么重要数据?

zhēn de ma? xiè lòu le shén me zhòng yào shù jù?

Thật sao? Đã rò rỉ dữ liệu quan trọng gì vậy?

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý của thiết bị giao diện não - máy tính · 未免

这次调查暴露了管理上的漏洞。

zhè cì diào chá bào lù le guǎn lǐ shàng de lòu dòng.

Cuộc điều tra lần này đã phơi bày lỗ hổng trong quản lý.

那病人的个人化验数据被泄露出去没有?

nà bìng rén de gè rén huà yàn shù jù bèi xiè lòu chū qù méi yǒu?

Vậy dữ liệu xét nghiệm cá nhân của bệnh nhân có bị rò rỉ ra ngoài không?

Trong bài: Trách nhiệm pháp lý trong chẩn đoán y tế bằng AI · Câu bị động với 被