裸
[luǒ]
trần; trơ trụi; không che phủ
露出,没有遮盖
海风常年吹拂,导致悬崖表面的岩石几乎全部赤裸。
hǎi fēng cháng nián chuī fú, dǎo zhì xuán yá biǎo miàn de yán shí jī hū quán bù chì luǒ.Gió biển thổi quanh năm khiến lớp đá trên bề mặt vách núi gần như trơ trọi hoàn toàn.
mộc; chay; thiếu trang bị chuẩn bị
指不加修饰、包装或未作准备
他完全没有复习,直接去裸考了。
tā wán quán méi yǒu fù xí, zhí jiē qù luǒ kǎo le.Cậu ấy hoàn toàn không ôn tập gì, đi thi chay luôn.
这里的岩石常年裸露在风雨之中。
zhè lǐ de yán shí cháng nián luǒ lù zài fēng yǔ zhī zhōng.Đất đá nơi đây quanh năm trơ trọi phơi mình trong mưa gió.
他穿着无袖衬衫,裸露着结实的手臂。
tā chuān zhe wú xiù chèn shān, luǒ lù zhe jiē shi de shǒu bì.Anh ấy mặc áo sơ mi sát nách, để lộ cánh tay săn chắc.
