裸露
[luǒ lù] [裸 露]
trần truồng; trơ trụi; không che đậy; lộ ra
没有遮盖物,暴露在外面。
由于植被遭到破坏,大片黄土裸露在外面,极易引发水土流失。
yóu yú zhí bèi zāo dào pò huài, dà piàn huáng tǔ luǒ lù zài wài miàn, jí yì yǐn fā shuǐ tǔ liú shī.Do thảm thực vật bị tàn phá, diện tích đất lớn bị trơ trọi ra ngoài, rất dễ dẫn đến xói mòn đất và nước.
这场突如其来的商业危机,裸露出管理机制上的诸多漏洞。
zhè chǎng tū rú qí lái de shāng yè wēi jī, luǒ lù chū guǎn lǐ jī zhì shàng de zhū duō lòu dòng.Cuộc khủng hoảng kinh doanh bất ngờ này đã để lộ ra nhiều lỗ hổng trong cơ chế quản lý.