透露
[tòu lù] [透 露]
rò rỉ; tiết lộ; để lộ
显露或说出未公开的事物、消息或情感。
发言人并未向媒体透露更多谈判细节。
fā yán rén bìng wèi xiàng méi tǐ tòu lù gèng duō tán pàn xì jié.Người phát ngôn không tiết lộ thêm chi tiết đàm phán cho truyền thông.
他的文章里透露出一股文人情怀。
tā de wén zhāng lǐ tòu lù chū yì gǔ wén rén qíng huái.Bài viết của anh ấy hé lộ phong thái tâm tư của bậc văn nhân.
他性格深沉,很少向别人透露心事。
tā xìng gé shēn chén, hěn shǎo xiàng bié rén tòu lù xīn shì.Tính cách anh ấy kín đáo, hiếm khi tâm sự với người khác.
她举手投足间透露出一种独特的东方风情。
tā jǔ shǒu tóu zú jiān tòu lù chū yì zhǒng dú tè de dōng fāng fēng qíng.Từng cử chỉ của cô ấy toát lên một phong thái phương Đông độc đáo.