透彻【透徹】
[tòu chè] [透 彻]
sâu sắc; thấu đáo; cái nhìn sắc bén
理解深刻全面,分析详尽明白。
老师的讲解非常透彻,学生们都明白了。
lǎo shī de jiǎng jiě fēi cháng tòu chè, xué shēng men dōu míng bái le.Bài giảng của giáo viên rất thấu đáo, học sinh đều hiểu.
很好,期待你的论文能结合现实案例,把道家智慧论述得更透彻。
hěn hǎo, qī dài nǐ de lùn wén néng jié hé xiàn shí àn lì, bǎ dào jiā zhì huì lùn shù de gèng tòu chè.Tốt lắm, mong rằng luận văn của em có thể kết hợp trường hợp thực tế, luận thuật trí tuệ Đạo gia thêm phần thấu đáo.
Trong bài: Triết học Đạo gia và khủng hoảng sinh thái分析得很透彻。那你打算怎么把这些观点组织到你的期末论文里呢?
fēn xī de hěn tòu chè. nà nǐ dǎ suàn zěn me bǎ zhè xiē guān diǎn zǔ zhī dào nǐ de qī mò lùn wén lǐ ne?Phân tích rất thấu đáo. Vậy em định tổ chức những quan điểm này vào bài luận cuối kỳ của mình như thế nào?
Trong bài: Phê bình mâu thuẫn nông thôn - đô thị trong văn học thế kỷ 20你说得太透彻了,现在不少国家争相发放游民签证,吸引我们入境消费。
nǐ shuō de tài tòu chè le, xiàn zài bù shǎo guó jiā zhēng xiāng fā fàng yóu mín qiān zhèng, xī yǐn wǒ men rù jìng xiāo fèi.Cậu nói quá thấu đáo rồi, hiện nay không ít quốc gia tranh nhau phát hành visa du mục, thu hút chúng ta nhập cảnh tiêu dùng.
Trong bài: Bảo trợ xã hội cho người du mục số xuyên biên giới · 从某种意义上说