彻
[chè]
kỹ lưỡng; thấu suốt; thấm nhuần
看来这确实是一条彻头彻尾的假新闻。
kàn lái zhè què shí shì yì tiáo chè tóu chè wěi de jiǎ xīn wén.Xem ra đây đúng là một tin giả từ đầu đến cuối.
Trong bài: Phát hiện tin giả qua công cụ kiểm chứng · 一……就……听了他的解释,我彻底明白了。
tīng le tā de jiě shì, wǒ chè dǐ míng bái le.Nghe anh ấy giải thích, tôi đã hiểu rõ hoàn toàn.
太好了,这样能彻底化解这场法律危机。
tài hǎo le, zhè yàng néng chè dǐ huà jiě zhè chǎng fǎ lǜ wēi jī.Tốt quá, làm vậy có thể hóa giải triệt để cuộc khủng hoảng pháp lý này.
Trong bài: Hòa giải tranh chấp bản quyền dữ liệu nông nghiệp · 以免