贯彻【貫徹】
[guàn chè] [贯 彻]
thực hiện; đưa vào thực tiễn; tiến hành
彻底体现或实现政策、方针等
政府决定贯彻新的环保政策。
zhèng fǔ jué dìng guàn chè xīn de huán bǎo zhèng cè.Chính phủ quyết định thực hiện chính sách bảo vệ môi trường mới.
我们这次展览需要贯彻包容性设计,请大家构思方案。
wǒ men zhè cì zhǎn lǎn xū yào guàn chè bāo róng xìng shè jì, qǐng dà jiā gòu sī fāng àn.Triển lãm lần này của chúng ta cần quán triệt thiết kế hòa nhập, mời mọi người lên ý tưởng phương án.
Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句