贯
[guàn]
xuyên qua; đi qua; được xâu lại
我们这次展览需要贯彻包容性设计,请大家构思方案。
wǒ men zhè cì zhǎn lǎn xū yào guàn chè bāo róng xìng shè jì, qǐng dà jiā gòu sī fāng àn.Triển lãm lần này của chúng ta cần quán triệt thiết kế hòa nhập, mời mọi người lên ý tưởng phương án.
Trong bài: Thiết kế không gian triển lãm đa giác quan hòa nhập · 兼语句这条隧道贯通山体,缩短行程。
zhè tiáo suì dào guàn tōng shān tǐ, suō duǎn xíng chéng.Đường hầm này xuyên qua núi, rút ngắn hành trình.
内容讲得不够连贯,大家听得也很困惑。发生什么事了?
nèi róng jiǎng de bú gòu lián guàn, dà jiā tīng de yě hěn kùn huò. fā shēng shén me shì le?Nội dung nói không đủ mạch lạc, mọi người nghe cũng rất bối rối. Đã xảy ra chuyện gì vậy?
Trong bài: Chuẩn bị sơ sài dẫn đến kết quả không mong muốn · 以致