贯穿【貫穿】
[guàn chuān] [贯 穿]
xuyên qua; xuyên suốt
从头到尾穿过;连贯始终
这条河流贯穿整个城市。
zhè tiáo hé liú guàn chuān zhěng gè chéng shì.Dòng sông này chảy xuyên qua toàn thành phố.
所以地理空间与内在语言的割裂,成了贯穿整部作品的核心动力。
suǒ yǐ dì lǐ kōng jiān yǔ nèi zài yǔ yán de gē liè, chéng le guàn chuān zhěng bù zuò pǐn de hé xīn dòng lì.Cho nên sự chia cắt giữa không gian địa lý và ngôn ngữ nội tại đã trở thành động lực cốt lõi xuyên suốt toàn bộ tác phẩm.
Trong bài: Khủng hoảng căn tính trong tiểu thuyết lưu vong thế kỷ XX · 莫过于这条河流贯穿了整个城市。
zhè tiáo hé liú guàn chuān le zhěng gè chéng shì.Con sông này chảy xuyên qua toàn bộ thành phố.