贯通【貫通】
[guàn tōng] [贯 通]
1.kết nối; xâu chuỗi lại với nhau
互相连接沟通,通达无阻
新的高速公路贯通南北两省。
xīn de gāo sù gōng lù guàn tōng nán běi liǎng shěng.Đường cao tốc mới nối liền hai tỉnh phía nam và bắc.
2.thấu suốt; tinh thông; hiểu sâu sắc
彻底领会;弄通学问、道理等
他把中西医学理论融会贯通。
tā bǎ zhōng xī yī xué lǐ lùn róng huì guàn tōng.Ông đã dung hợp và thấu suốt lý luận đông tây y.
说得很准,他所强调的“积习贯通”,恰恰要求在经验积累中体悟本体。
shuō de hěn zhǔn, tā suǒ qiáng diào de“ jī xí guàn tōng”, qià qià yāo qiú zài jīng yàn jī lěi zhōng tǐ wù běn tǐ.Nói rất chuẩn, điều ông ấy nhấn mạnh là "tích tập quán thông", chính là đòi hỏi thể ngộ bản thể ngay trong sự tích lũy kinh nghiệm.
Trong bài: Bản thể luận 'Lý - Khí' trong triết học Tống Nho · 未尝不我觉得朱熹的阐释未尝不蕴含经验论色彩,强调逐一考究事事物物而后贯通。
wǒ jué de zhū xī de chǎn shì wèi cháng bú yùn hán jīng yàn lùn sè cǎi, qiáng diào zhú yī kǎo jiū shì shì wù wù ér hòu guàn tōng.Em thấy lời giải thích của Chu Hy chưa hẳn không chứa đựng màu sắc duy nghiệm, nhấn mạnh việc khảo sát tỉ mỉ từng sự vật rồi sau đó mới quán thông.
Trong bài: Bản thể luận 'Lý - Khí' trong triết học Tống Nho · 未尝不