不通
[bù tōng] [BẤT 通]
bị tắc; bị chặn; không thể đi qua
阻塞受阻或文章义理不顺。
这条道路正在施工,车辆暂时不通。
zhè tiáo dào lù zhèng zài shī gōng, chē liàng zàn shí bù tōng.Con đường này đang thi công, xe cộ tạm thời không thông.
1.mù tịt; không hiểu; không rành
不懂、不通晓某种知识或道理。
他对人情世故一点儿都不通。
tā duì rén qíng shì gù yì diǎn r dōu bù tōng.Anh ấy một chút thế thái nhân tình cũng không rành.
2.không qua lại; không liên lạc
不往来或不通消息。
战乱期间,双方互不通往来。
zhàn luàn qī jiān, shuāng fāng hù bù tōng wǎng lái.Thời kỳ chiến loạn, đôi bên hoàn toàn không qua lại.
是啊,任何一方单打独斗都是行不通的。
shì a, rèn hé yì fāng dān dǎ dú dòu dōu shì xíng bù tōng de.Đúng vậy, bất kỳ bên nào đơn phương độc mã đều là không khả thi.
Trong bài: Phục dựng di sản nhạc phổ cổ đại bằng công nghệ âm thanh · 少不了万一暂时不通过,学校可能会认为方案推进受阻。
wàn yī zàn shí bù tōng guò, xué xiào kě néng huì rèn wéi fāng àn tuī jìn shòu zǔ.Nếu chẳng may tạm thời không thông qua, nhà trường có thể cho rằng tiến độ phương án bị cản trở.
Trong bài: Bày tỏ lo ngại về một quyết định难怪陷入僵局,这种缺乏透明度的方案根本行不通。
nán guài xiàn rù jiāng jú, zhè zhǒng quē fá tòu míng dù de fāng àn gēn běn xíng bù tōng.Chẳng trách rơi vào bế tắc, phương án thiếu minh bạch thế này căn bản không khả thi.
Trong bài: Đàm phán công ước khai thác khoáng sản đáy biển sâu · 除非…否则…